coexistence
/'kouig'zistəns/ phổ biến #14767
Nghĩa thường dùng
Cùng tồn tại
cụm từ
“The two communities enjoyed a period of peaceful coexistence.”Hai cộng đồng đã tận hưởng thời kỳ chung sống trong hòa bình
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
coexistence
/'kouig'zistəns/
danh từ
- sự chung sống, sự cùng tồn tại
- peaceful coexistence: sự chung sống hoà bình
Định nghĩa tiếng Anh
n. existing peacefully together