Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

coexistence

/'kouig'zistəns/ phổ biến #14767

Nghĩa thường dùng

Cùng tồn tại cụm từ

“The two communities enjoyed a period of peaceful coexistence.”Hai cộng đồng đã tận hưởng thời kỳ chung sống trong hòa bình

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

coexistence

/'kouig'zistəns/

danh từ

  • sự chung sống, sự cùng tồn tại
    • peaceful coexistence: sự chung sống hoà bình
Định nghĩa tiếng Anh

n. existing peacefully together

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...