Từ điển Anh–Việt

112.306 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Cognition switch

Nghĩa thường dùng

Thay đổi nhận thức cụm từ

“Recent studies suggest that a cognition switch can significantly enhance learning outcomes by altering how students process information.”Các nghiên cứu gần đây cho thấy rằng việc thay đổi nhận thức có thể cải thiện đáng kể kết quả học tập bằng cách thay đổi cách sinh viên tiếp nhận thông tin.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...