Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Coin A Term

Nghĩa thường dùng

Đưa Ra Một Thuật Ngữ động từ

“Researchers often coin a term to encapsulate new concepts or phenomena emerging in their fields of study.”Các nhà nghiên cứu thường đưa ra một thuật ngữ để tóm gọn các khái niệm hoặc hiện tượng mới xuất hiện trong lĩnh vực nghiên cứu của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...