Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

collaborative

/kә'læbәreitiv/ Collins ★ phổ biến #6418

Nghĩa thường dùng

hợp tác tính từ

“The project requires a collaborative effort from all team members.”Dự án cần nỗ lực hợp tác từ tất cả các thành viên trong nhóm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

collaborative

//

  • xem collaborate
Định nghĩa tiếng Anh

s. accomplished by collaboration

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...