Từ điển Anh–Việt

112.357 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Collective goods

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Collective goods

//

  • (Econ) Hàng hoá tập thể.+ Hàng hoá hay dịch vụ mang tính chất KHÔNG LOẠI TRỪ. Xem PUBLIC GOODS
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...