Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Collective intelligence

Nghĩa thường dùng

Trí tuệ tập thể cụm từ

“The concept of collective intelligence suggests that groups can solve problems more effectively than individuals acting alone.”Khái niệm trí tuệ tập thể cho thấy rằng các nhóm có thể giải quyết vấn đề hiệu quả hơn so với những cá nhân hành động một mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...