Come along
Nghĩa thường dùng
“Sometimes, opportunities come along unexpectedly, and we just have to be ready to take them.”Đôi khi, những cơ hội xảy ra bất ngờ và chúng ta chỉ cần sẵn sàng để nắm bắt chúng.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Sometimes, opportunities come along unexpectedly, and we just have to be ready to take them.”Đôi khi, những cơ hội xảy ra bất ngờ và chúng ta chỉ cần sẵn sàng để nắm bắt chúng.
Đang tải...