Come down to
Nghĩa thường dùng
“When it comes to choosing a career, it often comes down to what you love doing the most.”Khi nói đến việc chọn nghề nghiệp, thường phụ thuộc vào điều bạn yêu thích nhất.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“When it comes to choosing a career, it often comes down to what you love doing the most.”Khi nói đến việc chọn nghề nghiệp, thường phụ thuộc vào điều bạn yêu thích nhất.
Đang tải...