Come in handy
Nghĩa thường dùng
“Having good communication skills can really come in handy in both personal and professional life.”Có kỹ năng giao tiếp tốt thực sự có ích trong cả cuộc sống cá nhân và nghề nghiệp.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Having good communication skills can really come in handy in both personal and professional life.”Có kỹ năng giao tiếp tốt thực sự có ích trong cả cuộc sống cá nhân và nghề nghiệp.
Đang tải...