Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Come out

Nghĩa thường dùng

Nảy ra, bước ra động từ

“The new book will come out next month, and I can't wait to read it.”Cuốn sách mới sẽ nảy ra vào tháng tới, và tôi không thể chờ đợi để đọc nó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...