Từ điển Anh–Việt

112.179 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Come up

Nghĩa thường dùng

Xuất hiện cụm từ

“New challenges always seem to come up when you least expect them in life.”Những thách thức mới luôn xuất hiện khi bạn ít mong đợi nhất trong cuộc sống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...