Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Come up with

Nghĩa thường dùng

Nảy ra danh từ

“We need to come up with new ideas for our project by the end of the week.”Chúng ta cần nảy ra những ý tưởng mới cho dự án của mình trước cuối tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...