Từ điển Anh–Việt

112.357 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Commercial policy

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Commercial policy

//

  • (Econ) Chính sách thương mại+ Các quy tắc được một nước áp dụng để điều hành hay quản lý chi tiêu và các hoạt động ngoại thương của mình
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...