Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Commit criminal acts

Nghĩa thường dùng

Thực hiện các hành vi phạm tội cụm từ

“The CEO has been known to commit criminal acts such as bribery and extortion”Giám đốc điều hành đã được biết là thực hiện các hành vi phạm tội như hối lộ và tống tiền

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...