Commodity money
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Commodity money
//
- (Econ) Tiền tệ dựa trên vật phẩm; Tiền bằng hàng hoá.+ Một hệ thống tiền tệ dựa trên một hàng hoá cụ thể.
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...