Commodity space
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Commodity space
//
- (Econ) Không gian hàng hoá.+ Giới hạn giữa hai trục biểu thị lượng hàng hoá hay dịch vụ sẵn có tiềm năng để người tiêu dùng mua.
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...