Common external tariff
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Common external tariff
//
- (Econ) Biểu thuế đối ngoại chung.+ Mức THUẾ QUAN do các thành viên của một liên minh thuế quan, một THỊ TRƯỜNG CHUNG hay một CỘNG ĐỒNG KINH TẾ áp dụng ở một mức được thống nhất và giống nhau đối với hàng nhập khẩu từ các nước không phải là thành viên.