Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Company saving

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Company saving

//

  • (Econ) So sánh về lương+ So sánh chính thức hay không chính thức do các nhóm lao động rút ra về mức lương của và của những người công nhân khác. Xem RELATIVE DEPRIVATION, COERCIVE COMPARISIONS.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...