Company saving
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Company saving
//
- (Econ) So sánh về lương+ So sánh chính thức hay không chính thức do các nhóm lao động rút ra về mức lương của và của những người công nhân khác. Xem RELATIVE DEPRIVATION, COERCIVE COMPARISIONS.