Comparable worth
/ˈkɔmpərəbl wə:θ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Comparable worth
//
- (Econ) Giá trị có thể so sánh.+ Lương ngang nhau trả cho công việc có giá trị ngang nhau.
Từ điển Anh–Việt
112.355 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...