Từ điển Anh–Việt

111.708 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Comparative dynamics

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Comparative dynamics

//

  • (Econ) Phương pháp so sánh động.+ Một phương pháp sử dụng trong KINH TẾ HỌC ĐỘNG với nét đặc biệt là mức độ thay đổi về giá trị của các THAM SỐ và về giá trị cân bằng của các biến là không đổi.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...