Compartmentalized power sectors
Nghĩa thường dùng
“Gradually there is a world power that is being created instead of compartmentalized power sectors.”Dần dần có một cường quốc thế giới đang được tạo ra thay vì các lĩnh vực quyền lực được phân chia.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Gradually there is a world power that is being created instead of compartmentalized power sectors.”Dần dần có một cường quốc thế giới đang được tạo ra thay vì các lĩnh vực quyền lực được phân chia.
Đang tải...