Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Complete a degree

Nghĩa thường dùng

Hoàn thành một bằng cấp (thường chỉ bằng cử nhân) cụm từ

“University offers a variety of programs that are designed to help adult students complete a degree or certificate and get on the fast track to success.”Trường đại học cung cấp nhiều chương trình khác nhau được thiết kế để giúp sinh viên trưởng thành hoàn thành bằng cấp hoặc chứng chỉ và tiến nhanh đến thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...