Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Complex terrain

Nghĩa thường dùng

Địa hình phức tạp cụm từ

“Complex terrain often generates local circulations, or modifies ambient synoptic weather features.”Địa hình phức tạp thường tạo ra các vòng tuần hoàn cục bộ hoặc sửa đổi các đặc điểm thời tiết khái quát xung quanh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...