Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Comply with the legislation

Nghĩa thường dùng

Tuân thủ luật pháp cụm từ

“Companies have no choice but to comply with the legislation surrounding data disclosure”Các công ty không có lựa chọn nào khác ngoài việc tuân thủ luật pháp xung quanh việc tiết lộ dữ liệu

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...