Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Compulsory course

Nghĩa thường dùng

Khóa học bắt buộc cụm từ

“Business admistration is a compulsory course for economics-major student”Quản trị kinh doanh là một khoá học bắt buộc của sinh viên chuyên ngành kinh tế.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...