Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Computer literate

Nghĩa thường dùng

Biết sử dụng máy tính cụm từ

“The application form specified that candidates must be computer literate to be suitable for the job.”Mẫu đơn yêu cầu các ứng viên phải biết sử dụng máy tính để phù hợp với công việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...