Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

computer-controlled

/kəmp'ju:təkɒntr'əʊld/

Nghĩa thường dùng

Điều Khiển Bằng Máy Tính tính từ

“The computer-controlled systems in modern laboratories enhance precision and efficiency in experimental procedures significantly.”Các hệ thống điều khiển bằng máy tính trong các phòng thí nghiệm hiện đại nâng cao độ chính xác và hiệu quả trong quy trình thí nghiệm một cách đáng kể.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

computer-controlled

//

  • (Tech) thuộc điều khiển máy điện toán

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...