Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

comradeship

/'kɔmridʃip/ phổ biến #29287

Nghĩa thường dùng

Tình bạn, tình đồng chí danh từ

“Comradeship is important for teamwork and friendship.”Tình bạn là quan trọng cho làm việc nhóm và tình bạn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

comradeship

/'kɔmridʃip/

danh từ

  • tình bạn, tình đồng chí
Định nghĩa tiếng Anh

n the quality of affording easy familiarity and sociability

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...