Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Condent

/ˈkɑnfədənt/

Nghĩa thường dùng

Tự tin tính từ

“She feels confident when she speaks in front of the class.”Cô ấy cảm thấy tự tin khi nói trước lớp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...