Confidence interval
//
- (Econ) Khoảng tin cậy.+ Khoảng tin cậy alpha của một tham số gồm 2 con số mà ở giữa chúng ta có độ tin cậy alpha%, nghĩa là giá trị thực của tham số nằm ở đó. Xem STATISTICAL INFERENCE, INTERVAL ESTIMATION.
109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Đang tải...