Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Confidence interval

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Confidence interval

//

  • (Econ) Khoảng tin cậy.+ Khoảng tin cậy alpha của một tham số gồm 2 con số mà ở giữa chúng ta có độ tin cậy alpha%, nghĩa là giá trị thực của tham số nằm ở đó. Xem STATISTICAL INFERENCE, INTERVAL ESTIMATION.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...