conflict resolution
Nghĩa thường dùng
Giải quyết xung đột
cụm từ
“Most offices hold their own conflict resolution seminars”Hầu hết các văn phòng tổ chức hội thảo giải quyết xung đột của riêng họ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
conflict resolution
//
- (Tech) phân giải tranh chấp