Từ điển Anh–Việt

111.750 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conflict resolution

Nghĩa thường dùng

Giải quyết xung đột cụm từ

“Most offices hold their own conflict resolution seminars”Hầu hết các văn phòng tổ chức hội thảo giải quyết xung đột của riêng họ

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

conflict resolution

//

  • (Tech) phân giải tranh chấp
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...