Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Congregate with

Nghĩa thường dùng

Tụ tập với cụm từ

“During the holidays, many families congregate with relatives to celebrate and enjoy each other's company.”Trong kỳ nghỉ, nhiều gia đình tụ tập với người thân để ăn mừng và tận hưởng thời gian bên nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...