Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Conservation programmes

Nghĩa thường dùng

Các chương trình bảo tồn cụm từ

“Effective conservation programmes are essential for preserving biodiversity and ensuring the survival of endangered species.”Các chương trình bảo tồn hiệu quả là điều cần thiết để bảo tồn đa dạng sinh học và đảm bảo sự sống sót của các loài bị đe dọa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...