Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Conservation programs

Nghĩa thường dùng

Chương trình bảo tồn cụm từ

“Conservation programs are voluntary federal programs designed to encourage agricultural producers and landowners to undertake conservation practices on agricultural lands.”Các chương trình bảo tồn là các chương trình liên bang tự nguyện được thiết kế để khuyến khích các nhà sản xuất nông nghiệp và chủ đất thực hiện các hoạt động bảo tồn trên đất nông nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...