Constant returns to scale
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Constant returns to scale
//
- (Econ) Sinh lợi không đổi theo qui mô; Lợi tức cố định theo quy mô+ Xem ECONOMIES OF SCALE, RETURNS TO SCALE
Từ điển Anh–Việt
112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...