Constrained optimization
//
- (Econ) Tối ưu hoá có rằng buộc+ Cực đại hoá hay cực tiểu hoá một HÀM MỤC TIÊU, trong đó CÁC BIẾN LỰA CHỌN tuân theo một số RẰNG BUỘC nào đó. (Xem LINEAR PROGRAMMING).
109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Đang tải...