Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

consultative

/kən'sʌltətiv/ Collins ★ phổ biến #18897

Nghĩa thường dùng

Tính chất tư vấn tính từ

“The consultative meeting helped us gather ideas from all team members.”Cuộc họp tư vấn đã giúp chúng tôi thu thập ý tưởng từ tất cả các thành viên trong nhóm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

consultative

/kən'sʌltətiv/

tính từ

  • để hỏi ý kiến; tư vấn
Định nghĩa tiếng Anh

s giving advice

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...