consultative
/kən'sʌltətiv/ Collins ★ phổ biến #18897
Nghĩa thường dùng
Tính chất tư vấn
tính từ
“The consultative meeting helped us gather ideas from all team members.”Cuộc họp tư vấn đã giúp chúng tôi thu thập ý tưởng từ tất cả các thành viên trong nhóm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
consultative
/kən'sʌltətiv/
tính từ
- để hỏi ý kiến; tư vấn
Định nghĩa tiếng Anh
s giving advice