Consumer's surplus
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Consumer's surplus
//
- (Econ) Thặng dư của người tiêu dùng+ Được dùng phổ biến để chỉ khu vực nằm dưới đường cầu MARSHALL của một cá nhân giữa hai mức giá.
Từ điển Anh–Việt
112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...