Từ điển Anh–Việt

109,013 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Consumer's surplus

//

  • (Econ) Thặng dư của người tiêu dùng+ Được dùng phổ biến để chỉ khu vực nằm dưới đường cầu MARSHALL của một cá nhân giữa hai mức giá.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...