Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Consumer durable

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Consumer durable

//

  • (Econ) Hàng tiêu dùng lâu bền+ Là bất cứ hàng tiêu dùng nào có tuổi thọ dài, do đó không được tiêu dùng ngay lập tức (như thức ăn).
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...