Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Consumer equilibrium

//

  • (Econ) Cân bằng tiêu dùng+ Tình huống mà người tiêu dùng tối đa hoá ĐỘ THOẢ DỤNG của mình theo RÀNG BUỘC NGÂN SÁCH.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...