Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Consumption expenditure

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Consumption expenditure

//

  • (Econ) Chi tiêu tiêu dùng+ Tổng chi tiêu vào hàng hoá và dịch vụ nhằm thoả mãn nhu cầu hiện tại (Xem CONSUMPTION).
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...