Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Contemporary art

Nghĩa thường dùng

Nghệ thuật đương đại cụm từ

“Scholars now focus on dissecting modern and contemporary art.”Các học giả hiện tập trung vào việc phân tích kỹ nghệ thuật hiện đại và đương đại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...