Contingency table
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Contingency table
//
- (Econ) Bảng phát sinh; Bảng sự cố+ Một công cụ mà theo đó mức độ liên hệ hay phụ thuộc giữa hai biến số hay hai đặc tính được đánh giá.
Từ điển Anh–Việt
111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...