Contingent valuation
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Contingent valuation
//
- (Econ) Định giá (hiện tượng) phát sinh; Việc định giá bất thường+ Việc làm rõ giá trị tiêu dùng của hàng hoá và dịch vụ không được trao đổi trên thị trường.
Từ điển Anh–Việt
111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...