Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

copywriter

/ˈkɒp.iˌraɪ.tər/

Nghĩa thường dùng

Người viết bài (quảng cáo) danh từ

“The copywriter creates interesting ads for many companies.”Người viết bài quảng cáo tạo ra những quảng cáo thú vị cho nhiều công ty.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Người viết bài (quảng cáo)

ví dụ

The copywriter creates interesting ads for many companies. — Người viết bài quảng cáo tạo ra những quảng cáo thú vị cho nhiều công ty.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...