copywriter
/ˈkɒp.iˌraɪ.tər/
Nghĩa thường dùng
Người viết bài (quảng cáo)
danh từ
“The copywriter creates interesting ads for many companies.”Người viết bài quảng cáo tạo ra những quảng cáo thú vị cho nhiều công ty.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- Người viết bài (quảng cáo)
ví dụ
The copywriter creates interesting ads for many companies. — Người viết bài quảng cáo tạo ra những quảng cáo thú vị cho nhiều công ty.