Từ điển Anh–Việt

111.700 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Core subject

Nghĩa thường dùng

Môn học chính cụm từ

“The school's core subjects are mathematics, science, reading, English, writing, and language arts. History and social studies and world languages are taught as advanced placement subjects in high schools.”Các môn học chính của trường là toán học, khoa học, đọc, tiếng Anh, viết và ngôn ngữ. Lịch sử và nghiên cứu xã hội và ngôn ngữ thế giới được giảng dạy như các môn học nâng cao trong các trường trung học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...