Từ điển Anh–Việt

112.216 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Corporation tax

/ˌkɔːpəˈreɪʃn tæks/

Nghĩa thường dùng

thuế doanh nghiệp (đánh trên lợi nhuận công ty) cụm từ

“Companies pay corporation tax on the profits they make.”Các công ty nộp thuế doanh nghiệp trên phần lợi nhuận kiếm được.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Corporation tax

//

  • (Econ) Thuế doanh nghiệp; Thuế Công ty.+ Thuế đánh vào doanh thu của các công ty sau khi đã trừ đi chi phí hoạt động, LÃI SUẤT, PHẦN GIẢM THUẾ CHO ĐẦU TƯ VỐN và MỨC GIẢM VỐN.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...