Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Correction center

Nghĩa thường dùng

Trại cải tạo cụm từ

“Correction centers share some of the same functions and facilities as prisons”Các trại cải tạo chia sẻ một số chức năng và cơ sở vật chất giống như nhà tù

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...