Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Correspondent banks

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Correspondent banks

//

  • (Econ) Các ngân hàng đại lý.+ Một ngân hàng hoạt động như một đại lý cho một ngân hàng khác ở nơi mà ngân hàng này không có văn phòng hoặc vì lý do nào đó ngân hàng không thể tiến hành cho các nghiệp vụ của bản thân nó.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...