Cost - push inflation
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Cost - push inflation
//
- (Econ) Lạm phát do chi phí đẩy.+ Là sự gia tăng được duy trì của mức giá chung do sự gia tăng tự định của các chi phí. Xem DEMAND-FULL INFLATION, THE WAGE-WAGE SPIRAL.
Từ điển Anh–Việt
112.123 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...