Từ điển Anh–Việt

112,371 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Cost - push inflation

//

  • (Econ) Lạm phát do chi phí đẩy.+ Là sự gia tăng được duy trì của mức giá chung do sự gia tăng tự định của các chi phí. Xem DEMAND-FULL INFLATION, THE WAGE-WAGE SPIRAL.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...